[xiān shēng]
tiên sinh
她先生出差去了
tā xiān shēng chū chāi qù le
Chồng cô ấy đi công tác rồi.
等我先生回来,我让他马上去找您
děng wǒ xiān shēng huí lái , wǒ ràng tā mǎ shàng qù zhǎo nín
Đợi chồng tôi về, tôi sẽ bảo anh ấy đi tìm ông ngay.
在商号当先生
zài shāng hào dāng xiān shēng
Làm thư ký/trợ lý trong thương điếm.
算命先生
suàn mìng xiān shēng
Thầy bói.
小先生xiǎo xiān shēng
tiểu tiên sinh
Học sinh giỏi làm cố vấn; người vừa học vừa dạy
德先生dé xiān shēng
đức tiên sinh
"Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 德謨克拉西|德谟克拉西[de2 mo2 ke4 la1 xi1]; xem thêm 賽先生|赛先生[Sai4 xian1 sheng5]
赛先生sài xiān shēng
tái tiên sinh
"Ngài Khoa học", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 賽因斯|赛因斯[sai4 yin1 si1]; xem thêm 德先生[De2 xian1 sheng5]
阴阳先生yīn yáng xiān shēng
âm dương tiên sinh
Thầy địa lý phong thủy
好好先生hǎo hǎo xiān sheng
ông lúc nào cũng đồng ý; người ba phải
算命先生suàn mìng xiān shēng
toán mệnh tiên sinh
thầy bói
账房先生zhàng fáng xiān shēng
trướng phòng tiên sinh
nhân viên kế toán
风水先生fēng shuǐ xiān shēng
phong thuỷ tiên sinh
thầy phong thủy; thuật sĩ phong thủy; nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm
东郭先生dōng guō xiān shēng
đông quách tiên sinh
Nhân vật trong “Trung Sơn Lang truyện” của Mã Trung Tích đời Minh. Vì cứu giúp con sói Trung Sơn bị truy đuổi, suýt bị sói ăn thịt, chỉ người nhân từ với kẻ xấu
憨豆先生hān dòu xiān shēng
hàm đậu tiên sinh
Mr. Bean