[chǔ bèi]
trữ bị
储备金
chǔ bèi jīn
Quỹ dự trữ
储备粮食
chǔ bèi liáng shí
Lương thực dự trữ
动用储备储备年年增长
dòng yòng chǔ bèi chǔ bèi nián nián zēng zhǎng
Sử dụng khoản dự trữ, dự trữ tăng trưởng hàng năm
储备粮chǔ bèi liáng
trữ bị lương
dự trữ lương thực
储备金chǔ bèi jīn
trữ bị kim
dự trữ
储备货币chǔ bèi huò bì
trữ bị hoá tệ
đồng tiền dự trữ
外汇储备wài huì chǔ bèi
ngoại hối trữ bị
dự trữ ngoại hối
资本储备zī běn chǔ bèi
tư bản trữ bị
dự trữ vốn
黄金储备huáng jīn chǔ bèi
hoàng kim trữ bị
Vàng dự trữ; vàng nắm giữ làm tài sản tài chính để cân đối cán cân thanh toán, duy trì hoặc ảnh hưởng tỷ giá hối đoái, ổn định kinh tế quốc dân, kiềm chế lạm phát, nâng cao tín nhiệm quốc tế