[bàng]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
傍响bàng xiǎng
bàng
Gần trưa;
傍明bàng míng
bàng
Gần sáng; lúc trời sắp sáng
傍晚bàng wǎn
bàng
vào buổi tối; khi đêm xuống; hướng tới chiều tối
傍午bàng wǔ
bàng
gần trưa; ngay trước giữa ngày
傍黑bàng hēi
bàng
chạng vạng
傍依bàng yī
bàng
Gần gũi, sát cạnh; chỉ trích công khai người khác;
傍亮bàng liàng
bàng
bình minh; tảng sáng
傍边bàng biān
bàng
gần; bên cạnh
傍近bàng jìn
bàng
gần với
傍角儿bàng jiǎo ér
bàng
Diễn vai phụ hoặc đệm nhạc cho vai chính; người diễn vai phụ hoặc đệm nhạc
傍亮儿bàng liàng ér
bàng
Gần sáng;
傍大款bàng dà kuǎn
bàng
sống dựa vào người đàn ông giàu có
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.