[ǒu ěr]
ngẫu nhĩ
他经常写小说,偶尔也写诗
tā jīng cháng xiě xiǎo shuō , ǒu ěr yě xiě shī
Anh ấy thường viết tiểu thuyết, thỉnh thoảng cũng viết thơ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.