[shí ér]
thời nhi
天空中时而飘过几片薄薄的白云
tiān kōng zhōng shí ér piāo guò jǐ piàn báo báo de bái yún
trên bầu trời thỉnh thoảng bay lướt qua vài đám mây trắng mỏng
这几天时而晴天,时而下雨
zhè jǐ tiān shí ér qíng tiān , shí ér xià yǔ
mấy hôm nay lúc thì nắng lúc thì mưa
他们兴高来烈,时而引吭高歌,一婆娑起舞
tā men xīng gāo lái liè , shí ér yǐn háng gāo gē , yì pó suō qǐ wǔ
họ vui vẻ phấn khởi, lúc thì hát vang, lúc thì múa lượn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.