[chàng shǒu]
xướng thủ
此事由他倡首,我们附议
cǐ shì yóu tā chàng shǒu , wǒ men fù yì
Việc này do ông ấy khởi xướng, chúng tôi phụ họa.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.