[chàng yì]
xướng nghị
倡议书我们倡议捐款帮助贫困山区的同学
chàng yì shū wǒ men chàng yì juān kuǎn bāng zhù pín kùn shān qū de tóng xué
Chúng tôi phát động quyên góp giúp đỡ các bạn học sinh vùng núi nghèo.
这个倡议得到了热烈的响应。登1 chang古代祭祀用的一种香酒,用黑泰和香草酿制而成。鬯 chang(书)同乾”
zhè ge chàng yì dé dào le rè liè de xiǎng yìng 。 dēng 1 chang gǔ dài jì sì yòng de yì zhǒng xiāng jiǔ , yòng hēi tài hé xiāng cǎo niàng zhì ér chéng 。 chàng chang( shū ) tóng qián ”
Lời kêu gọi này đã nhận được sự hưởng ứng nhiệt liệt.
独倡议i合倡议演倡议倡议京戏
dú chàng yì i hé chàng yì yǎn chàng yì chàng yì jīng xì
Cùng nhau đề xướng, cùng nhau biểu diễn kinh kịch.
倡议一支歌
chàng yì yì zhī gē
Một bài hát
倡议名
chàng yì míng
Tên
鸡倡议三遍
jī chàng yì sān biàn
Gà gáy ba lần
地方小倡议《穆柯寨》这出戏里,杨宗保的倡议儿不多
dì fāng xiǎo chàng yì 《 mù kē zhài 》 zhè chū xì lǐ , yáng zōng bǎo de chàng yì ér bù duō
Trong vở kịch "Mộc Kha Trại" của địa phương, vai Dương Tông Bảo không có nhiều lời thoại.