[xìn yòng]
tín dụng
讲信用
jiǎng xìn yòng
Giữ lời hứa
丧失信用
sàng shī xìn yòng
Mất uy tín
信用贷款
xìn yòng dài kuǎn
Vay tín dụng
信用好臣
xìn yòng hǎo chén
Quan thần đáng tin cậy
信用卡xìn yòng kǎ
tín dụng ca
thẻ tín dụng
信用社xìn yòng shè
tín dụng xã
hợp tác xã tín dụng
信用证xìn yòng zhèng
tín dụng chứng
thư tín dụng
信用额xìn yòng é
tín dụng ngạch
hạn mức tín dụng
信用危机xìn yòng wēi jī
tín dụng nguy cơ
khủng hoảng tín dụng
信用等级xìn yòng děng jí
tín dụng đẳng cấp
mức độ tín dụng
信用观察xìn yòng guān chá
tín dụng quan sát
theo dõi tín dụng
信用评等xìn yòng píng děng
tín dụng bình đẳng
xếp hạng tín dụng
信用评级xìn yòng píng jí
tín dụng bình cấp
xếp hạng tín dụng
信用证券xìn yòng zhèng quàn
tín dụng chứng khoán
công cụ tín dụng; thư tín dụng; xem thêm 信用證|信用证[xin4 yong4 zheng4]
信用风险xìn yòng fēng xiǎn
tín dụng phong hiểm
rủi ro tín dụng
信用合作社xìn yòng hé zuò shè
tín dụng hợp
Tổ chức tài chính hợp tác của các cá nhân hoặc đơn vị có lợi ích chung, tự nguyện tập hợp vốn, lấy tương trợ làm mục đích chính, nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất, sinh hoạt của xã viên thông qua các dịch vụ tài chính như gửi tiền, cho vay với thủ tục đơn giản và lãi suất ưu đãi.