[bǎo xiǎn]
bảo hiểm
这样做可不保险
zhè yàng zuò kě bù bǎo xiǎn
Làm như vậy không an toàn chút nào
你按我说的办,保险不会出错
nǐ àn wǒ shuō de bàn , bǎo xiǎn bú huì chū cuò
Cậu cứ làm theo lời tôi, chắc chắn sẽ không sai sót
他这个时候还没来,保险是误了车了
tā zhè ge shí hòu hái méi lái , bǎo xiǎn shì wù le chē le
Lúc này anh ấy còn chưa tới, chắc là lỡ xe rồi
保险单bǎo xiǎn dān
bảo hiểm đơn
hợp đồng bảo hiểm
保险灯bǎo xiǎn dēng
bảo hiểm đăng
đèn dầu hỏa
保险柜bǎo xiǎn guì
bảo hiểm quỹ
két sắt; tủ sắt
保险丝bǎo xiǎn sī
bảo hiểm tơ
dây cầu chì; cầu chì
保险人bǎo xiǎn rén
bảo hiểm nhân
Bên có quyền thu phí bảo hiểm khi hợp đồng bảo hiểm được ký kết, và có nghĩa vụ bồi thường hoặc chi trả theo thỏa thuận hợp đồng khi xảy ra sự cố hoặc sự kiện bảo hiểm. Ở nước ta, người bảo hiểm chính là công ty bảo hiểm được thành lập hợp pháp. Còn gọi là người nhận bảo hiểm.
保险刀bǎo xiǎn dāo
bảo hiểm đao
Dao cạo râu, dao cạo an toàn
保险套bǎo xiǎn tào
bảo hiểm sáo
bao cao su
保险带bǎo xiǎn dài
bảo hiểm đới
Dây an toàn
保险杠bǎo xiǎn gàng
bảo hiểm cống
cản xe ô tô
保险法bǎo xiǎn fǎ
bảo hiểm pháp
Quy phạm pháp luật về bảo hiểm
保险盒bǎo xiǎn hé
bảo hiểm hạp
hộp cầu chì
保险箱bǎo xiǎn xiāng
bảo hiểm rương
hộp ký gửi an toàn; két sắt