[bǎo zhǔn]
bảo chuẩn
他说话不保准
tā shuō huà bù bǎo zhǔn
Anh ấy nói không chắc chắn
这片洼地要是改成稻田,收成就保准了
zhè piàn wā dì yào shi gǎi chéng dào tián , shōu chéng jiù bǎo zhǔn le
Mảnh ruộng trũng này mà cải thành ruộng lúa thì thu hoạch chắc chắn lắm
我保准他能办到!这是我的缺点,我保准改
wǒ bǎo zhǔn tā néng bàn dào ! zhè shì wǒ de quē diǎn , wǒ bǎo zhǔn gǎi
Tôi đảm bảo anh ấy làm được! Đây là khuyết điểm của tôi, tôi nhất định sửa
这件事他保准不知道。bao
zhè jiàn shì tā bǎo zhǔn bù zhī dào 。bao
Việc này anh ấy chắc chắn không biết
老保准
lǎo bǎo zhǔn
Rất chắc chắn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.