[lǚ]
lữ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
僧侣sēng lǚ
tăng lữ
nhà sư
爱侣ài lǚ
ái lữ
người yêu
伴侣bàn lǚ
bạn lữ
bạn đồng hành; bạn đời; đối tác
情侣qíng lǚ
tình lữ
người yêu; cặp đôi
情侣装qíng lǚ zhuāng
tình lữ trang
trang phục đôi cho cặp đôi
伴侣号bàn lǚ hào
bạn lữ hiệu
Khu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang
性伴侣xìng bàn lǚ
tính bạn lữ
bạn tình dục
咖啡伴侣kā fēi bàn lǚ
ca phê bạn lữ
Coffee-mate
神雕侠侣shén diāo xiá lǚ
thần điêu hiệp lữ
"Thần điêu đại hiệp"
终生伴侣zhōng shēng bàn lǚ
chung sinh bạn lữ
bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời
情侣酒店qíng lǚ jiǔ diàn
tình lữ tửu điếm
khách sạn tình nhân
情侣鹦鹉qíng lǚ yīng wǔ
tình lữ anh vũ
vẹt yêu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.