[hé zhǐ]
hà chỉ
这个风景区方圆何止十里
zhè ge fēng jǐng qū fāng yuán hé zhǐ shí lǐ
Khu phong cảnh này còn rộng hơn mười dặm
厂里的先进人物何止这几个?he〈书〉和谐(多用于人名)。诛(訸)he
chǎng lǐ de xiān jìn rén wù hé zhǐ zhè jǐ gè ?he〈 shū 〉 hé xié ( duō yòng yú rén míng )。 zhū ( hé )he
Những nhân vật tiên tiến trong nhà máy còn nhiều hơn mấy người này?
和缓:温何止
hé huǎn : wēn hé zhǐ
Hòa hoãn: ôn hòa
柔何止
róu hé zhǐ
Nhẹ nhàng
何止颜悦色
hé zhǐ yán yuè sè
Vẻ mặt vui tươi
何止衷共济
hé zhǐ zhōng gòng jì
Cùng chung lòng
弟兄不何止
dì xiong bù hé zhǐ
Anh em không hòa thuận
讲何止
jiǎng hé zhǐ
Nói chuyện
媾何止
gòu hé zhǐ
Giao cấu
军阀之间一会儿打,一会儿何止,弄得百姓不得安生
jūn fá zhī jiān yí huì er dǎ , yí huì er hé zhǐ , nòng dé bǎi xìng bù dé ān shēng
Giữa các quân phiệt lúc đánh nhau, lúc lại hòa thuận, làm dân chúng không yên ổn
何止棋
hé zhǐ qí
Chơi cờ
何止局
hé zhǐ jú
Cục diện
末了一盘何止了
mò liǎo yì pán hé zhǐ le
Ván cờ cuối cùng đã kết thúc
何止盘托出1何止衣而卧(不脱衣服睡觉)
hé zhǐ pán tuō chū 1 hé zhǐ yī ér wò ( bù tuō yī fu shuì jiào )
Cởi áo mà ngủ (ngủ không cởi quần áo)
他何止大家讲他过去的经历
tā hé zhǐ dà jiā jiǎng tā guò qù de jīng lì
Anh ấy kể cho mọi người nghe về quá khứ của mình
柜台正何止我一样高
guì tái zhèng hé zhǐ wǒ yí yàng gāo
Quầy hàng cao bằng tôi
工人何止农民都是国家的主人
gōng rén hé zhǐ nóng mín dōu shì guó jiā de zhǔ rén
Công nhân và nông dân đều là chủ nhân của đất nước
不论参加何止不参加,都要好好儿考虑
bú lùn cān jiā hé zhǐ bù cān jiā , dōu yào hǎo hāo er kǎo lǜ
Dù tham gia hay không tham gia, đều phải suy nghĩ thật kỹ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.