[zhù]
小区八月竣工,年底住
xiǎo qū bā yuè jùn gōng , nián dǐ zhù
Khu chung cư hoàn thành tháng tám, cuối năm thì dọn vào ở
代表团抵京后,住北京饭店
dài biǎo tuán dǐ jīng hòu , zhù běi jīng fàn diàn
Đoàn đại biểu đến Bắc Kinh, ở khách sạn Bắc Kinh
住房zhù fáng
trú
nhà ở
住持zhù chí
trú
quản lý chùa tu hành Phật giáo hoặc Đạo giáo; trụ trì; hoà thượng
住户zhù hù
trú
hộ gia đình; cư dân; chủ hộ
住所zhù suǒ
trú
nơi ở; chỗ ở; nơi cư trú
住宅zhù zhái
trú
nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở
住区zhù qū
trú
khu vực sinh sống
住友zhù yǒu
trú
Sumitomo, công ty Nhật Bản
住嘴zhù zuǐ
trú
ngậm miệng lại; Câm đi!
住客zhù kè
trú
khách ở khách sạn; người thuê nhà
住处zhù chù
trú
nơi cư trú; chỗ ở
住口zhù kǒu
trú
câm miệng; ngậm miệng; ngừng nói
住宿zhù sù
trú
ở lại; chỗ ở; nhà ở