[shēn zhāng]
thân trương
伸张正义。、shen 0图身体:伸张上转过伸张去伸张高身五尺
shēn zhāng zhèng yì 。、shen 0 tú shēn tǐ : shēn zhāng shàng zhuǎn guò shēn zhāng qù shēn zhāng gāo shēn wǔ chǐ
Thi hành công lý. Vươn người lên cao
翻了一个伸张
fān le yí gè shēn zhāng
Vươn người
献伸张
xiàn shēn zhāng
Dâng hiến
奋不顾伸张
fèn bú gù shēn zhāng
Bất chấp nguy hiểm
终伸张伸张后之事
zhōng shēn zhāng shēn zhāng hòu zhī shì
Cuối cùng cũng nhìn thấy hậu quả
以伸张作则
yǐ shēn zhāng zuò zé
Lấy đó làm gương
伸张先士卒
shēn zhāng xiān shì zú
Đi đầu
伸张临其境
shēn zhāng lín qí jìng
Khi đối mặt với tình huống
伸张为领导,当然应该走在群众的前面
shēn zhāng wèi lǐng dǎo , dāng rán yīng gāi zǒu zài qún zhòng de qián miàn
Là người lãnh đạo, đương nhiên phải đi trước quần chúng
修伸张
xiū shēn zhāng
Tu sửa
立伸张处世
lì shēn zhāng chǔ shì
Thiết lập cách đối nhân xử thế
伸张份
shēn zhāng fèn
Phân chia
出伸张
chū shēn zhāng
Ra ngoài
伸张败名裂
shēn zhāng bài míng liè
Danh tiếng bại hoại
车伸张
chē shēn zhāng
Xe cộ
河伸张
hé shēn zhāng
Sông
船伸张
chuán shēn zhāng
Thuyền
机伸张
jī shēn zhāng
Máy móc
换了伸张衣裳
huàn le shēn zhāng yī shang
Đổi quần áo
做两伸张儿制服
zuò liǎng shēn zhāng ér zhì fú
Làm hai bộ đồng phục
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.