[wěi]
nguỵ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
伪托wěi tuō
nguỵ thác
giả mạo đồ hiện đại thành đồ cổ
伪善wěi shàn
nguỵ thiện
đạo đức giả
伪证wěi zhèng
nguỵ chứng
khai man
伪假wěi jiǎ
nguỵ giả
Giả mạo; giả dối
伪满wěi mǎn
nguỵ mãn
Mãn Châu Quốc (chính quyền bù nhìn do Nhật Bản lập ra ở Đông Bắc Trung Quốc)
伪经wěi jīng
nguỵ kinh
kinh điển giả mạo; tác phẩm kinh điển giả; ngụy kinh
伪军wěi jūn
nguỵ quân
quân đội bù nhìn
伪迹wěi jì
nguỵ tích
dấu vết nhân tạo
伪书wěi shū
nguỵ thư
sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực; sách được gán sai tác giả
伪造wěi zào
nguỵ tạo
làm giả; giả mạo; nguỵ tạo
伪装wěi zhuāng
nguỵ trang
giả vờ; cải trang; giả dạng
伪作wěi zuò
nguỵ tác
Mạo danh viết tác phẩm hoặc làm nghệ thuật; tác phẩm mạo danh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.