[zhòng wàng]
chúng vọng
不孚众望!众望所归
bù fú zhòng wàng ! zhòng wàng suǒ guī
Không làm thỏa lòng mong đợi của mọi người! Được mọi người mong đợi.
众望所归zhòng wàng suǒ guī
chúng vọng sở quy
được ủng hộ rộng rãi; nhận được sự tán thành chung
不孚众望bù fú zhòng wàng
bất phu chúng vọng
không đáp ứng kỳ vọng; không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng
不负众望bú fù zhòng wàng
không phụ kỳ vọng
深孚众望shēn fú zhòng wàng
thâm phu chúng vọng
được lòng tin của mọi người; rất được yêu thích