[qǐ tú]
xí đồ
敌军企图逃跑,没能得逞
dí jūn qǐ tú táo pǎo , méi néng dé chěng
Quân địch định bỏ chạy nhưng không thành.
政治企图
zhèng zhì qǐ tú
Âm mưu chính trị.
识破了奸商以次充好的企图
shí pò le jiān shāng yǐ cì chōng hǎo de qǐ tú
Phanh phui âm mưu dùng hàng kém chất lượng thay hàng tốt của bọn gian thương.