[fǎng]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
仿似fǎng sì
phỏng
như thể; dường như
仿如fǎng rú
phỏng
như; tương tự; như thể
仿建fǎng jiàn
phỏng
Xây dựng theo kiểu mẫu nhất định.
仿生fǎng shēng
phỏng
thiết kế hệ thống nhân tạo, lấy cảm hứng từ sinh vật sống; kỹ thuật mô phỏng sinh học; mô phỏng sinh học
仿若fǎng ruò
phỏng
Giống như; dường như.
仿行fǎng xíng
phỏng
làm theo; bắt chước
仿讽fǎng fěng
phỏng
nhại
仿单fǎng dān
phỏng
Tờ giới thiệu tính chất, công dụng, cách sử dụng hàng hóa, thường kèm theo bao bì sản phẩm.
仿办fǎng bàn
phỏng
Làm theo kiểu mẫu.
仿射fǎng shè
phỏng
afin
仿皮fǎng pí
phỏng
da giả
仿制fǎng zhì
phỏng
sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.