[fèn ér]
phần nhi
都闹到这份儿上了,他还当没事儿呢
dōu nào dào zhè fèn ér shàng le , tā hái dāng méi shì ér ne
Đến nước này rồi mà anh ta còn giả vờ như không có chuyện gì
份儿饭fèn ér fàn
phần nhi phạn
suất ăn
份儿钱fèn ér qián
phần nhi tiền
Tiền công theo phần (phương ngữ).
戏份儿xì fèn ér
hí phần nhi
Phần thù lao diễn viên; khối lượng diễn xuất
戳份儿chuō fèn ér
trạc phần nhi
phô trương
车份儿chē fèn ér
xa phần nhi
biến thể er hoá của 車份|车份[che1 fen4]
抢戏份儿qiǎng xì fèn ér
thưởng hí phần nhi
Diễn lố, cố tình làm nổi bật bản thân khi diễn