[rèn zhòng dào yuǎn]
nhiệm trọng đạo viễn
老太幼(紉)大眼花了, 不上针
lǎo tài yòu ( rèn ) dà yǎn huā le , bú shàng zhēn
Bà già mắt đã lờ đờ, không xỏ kim được nữa.
縫一。8〈书〉深深感激(多用于书信):至任重道远高谊
féng yī 。8〈 shū 〉 shēn shēn gǎn jī ( duō yòng yú shū xìn ): zhì rèn zhòng dào yuǎn gāo yì
Vô cùng cảm kích (thường dùng trong thư từ): Thật là gánh nặng trách nhiệm lớn lao và con đường xa xôi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.