[rèn hé]
nhiệm hà
任何人都要遵纪守法
rèn hé rén dōu yào zūn jì shǒu fǎ
Ai cũng phải tuân thủ kỷ luật và pháp luật
我们能够战胜任何困难
wǒ men néng gòu zhàn shèng rèn hé kùn nán
Chúng ta có thể vượt qua mọi khó khăn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.