[yǎng]
ngưỡng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
仰売yǎng mài
Tư thế ngã ngửa ra sau
仰慕yǎng mù
ngưỡng mộ
ngưỡng mộ
仰天yǎng tiān
ngưỡng thiên
ngửa mặt lên; trông lên bầu trời
仰泳yǎng yǒng
ngưỡng vịnh
bơi ngửa
仰仗yǎng zhàng
ngưỡng trượng
dựa vào; phụ thuộc vào
仰臣yǎng chén
ngưỡng thần
Nằm ngửa
仰望yǎng wàng
ngưỡng vọng
nhìn lên; ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng
仰光yǎng guāng
ngưỡng quang
Yangon, thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006
仰卧yǎng wò
ngưỡng ngoạ
nằm ngửa
仰头yǎng tóu
ngưỡng đầu
ngẩng đầu
仰屋yǎng wū
ngưỡng ốc
nằm nhìn trần nhà
仰承yǎng chéng
ngưỡng thừa
Dựa dẫm; kính cẩn làm theo ý người trên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.