[jiè]
giới
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
介绍jiè shào
giới thiệu
giới thiệu; thuyết trình; trình bày
介入jiè rù
giới nhập
can thiệp; tham gia vào
介壳jiè qiào
giới xác
vỏ
介子jiè zǐ
giới tử
meson; mêzôn
介乎jiè hū
giới hồ
nằm giữa
介于jiè yú
giới ư
ở giữa; trung gian; nằm giữa
介休jiè xiū
giới hưu
Thành phố cấp huyện Giới Hưu, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
介导jiè dǎo
giới đạo
làm trung gian
介怀jiè huái
giới hoài
để tâm; suy nghĩ nhiều; quan tâm đến
介意jiè yì
giới ý
để ý đến; phật ý; để tâm
介胄jiè zhòu
giới trụ
áo giáp
介词jiè cí
giới từ
giới từ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.