[pú]
bộc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
仆仆pú pú
bộc bộc
Mệt mỏi vì đi đường
仆从pú cóng
bộc tòng
Người hầu; kẻ tùy tùng
仆人pú rén
bộc nhân
người hầu
仆街pú jiē
chết đi!; cút địa ngục!; đm mày!
仆役pú yì
bộc dịch
người hầu
仆欧pú ōu
bộc âu
bồi bàn; người phục vụ
仆妇pú fù
bộc phụ
Nữ người hầu lớn tuổi
公仆gōng pú
công bộc
công chức
颠仆diān pú
Ngã; té ngã
奴仆nú pú
nô bộc
người hầu
狼仆láng pú
lang bộc
tay sai
女仆nǚ pú
người hầu nữ; người giúp việc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.