汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
公仆 (gōng pú) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
公仆
【公僕】
[gōng pú]
công bộc
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
công chức
Ví dụ
人民公仆
rén mín gōng pú
Công bộc của nhân dân
Từ ghép
0 từ chứa “公仆”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
为公众服务的人
人民~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
公
gōng
công
Thuộc về cộng đồng, chung, không riêng tư; Người đàn ông có địa vị, chức tước hoặc người lớn tuổi; Công khai, phổ biến rộng rãi
仆
pú
bộc
Người hầu, đầy tớ; Ngã sấp, ngã nhào; Mệt mỏi (thường dùng lặp lại)