[jǐn]
cận
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
仅供jǐn gòng
cận cúng
chỉ để
仅仅jǐn jǐn
cận cận
hầu như không; chỉ; đơn thuần
仅次于jǐn cì yú
cận thứ ư
chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi...
仅作参考jǐn zuò cān kǎo
cận tác tham khảo
chỉ để tham khảo
仅供参考jǐn gòng cān kǎo
cận cúng tham khảo
chỉ để tham khảo
仅此而已jǐn cǐ ér yǐ
cận thử nhi dĩ
chỉ vậy; chỉ có thế và không hơn
连仅lián jǐn
liên cận
Nửa đêm; nối liền mấy đêm;
不仅bù jǐn
bất cận
không chỉ; không giới hạn ở; không những
不仅仅bù jǐn jǐn
bất cận cận
không chỉ; không chỉ là
不仅如此bù jǐn rú cǐ
bất cận như thử
không chỉ như thế, mà còn...
硕果仅存shuò guǒ jǐn cún
thạc quả cận tồn
chỉ còn lại ít người vĩ đại; một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
绝无仅有jué wú jǐn yǒu
tuyệt vô cận hữu
có một không hai; hiếm thấy; độc nhất vô nhị
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.