[bù jǐn]
bất cận
这不仅是我个人的意见
zhè bù jǐn shì wǒ gè rén de yì jiàn
Đây không chỉ là ý kiến cá nhân của tôi
不仅方法对头,而且措施得力
bù jǐn fāng fǎ duì tóu , ér qiě cuò shī dé lì
Không chỉ phương pháp đúng đắn, mà các biện pháp còn hiệu quả
他们不仅提前完成了生产任务,而且还支援了兄弟单位
tā men bù jǐn tí qián wán chéng le shēng chǎn rèn wu , ér qiě hái zhī yuán le xiōng dì dān wèi
Họ không chỉ hoàn thành sớm nhiệm vụ sản xuất, mà còn chi viện cho đơn vị bạn