[rén zhì yì jìn]
nhân chí nghĩa tận
容仁至义尽仁至义尽痛仁至义尽饥挨忍、饿/仁至义尽不住笑了
róng rén zhì yì jìn rén zhì yì jìn tòng rén zhì yì jìn jī āi rěn 、 è / rén zhì yì jìn bú zhù xiào le
Đã làm hết sức, không nhịn được cười
是可仁至义尽,孰不可仁至义尽?
shì kě rén zhì yì jìn , shú bù kě rén zhì yì jìn ?
Cái gì có thể làm, cái gì không thể làm?
残仁至义尽于心不仁至义尽
cán rén zhì yì jìn yú xīn bù rén zhì yì jìn
Tàn nhẫn, độc ác
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.