[rén]
nhân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
仁候rén hòu
nhân hậu
Đứng đợi; chờ đợi
仁道rén dào
nhân đạo
Đạo nhân nghĩa (của Nho giáo xưa)
仁化rén huà
nhân hoá
xem 仁化縣|仁化县[Ren2 hua4 Xian4]
仁武rén wǔ
nhân võ
trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
仁义rén yì
nhân nghĩa
nhân nghĩa và chính trực
仁术rén shù
nhân thuật
lòng tốt; nhân từ; cai trị bằng cách nhân đạo
仁丹rén dān
nhân đan
Viên ngậm làm thơm miệng Jintan, sản xuất bởi công ty Morishita Jintan từ năm 1905
仁兄rén xiōng
nhân huynh
Người bạn thân mến của tôi
仁厚rén hòu
nhân hậu
nhân hậu; khoan dung; thành thật và hào phóng
仁和rén hé
nhân hoà
quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên
仁寿rén shòu
nhân thọ
huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
仁川rén chuān
nhân xuyên
Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.