[qīn rè]
thân nhiệt
大伙儿就像久别重逢的亲人一样,亲热极了
dà huǒ ér jiù xiàng jiǔ bié chóng féng de qīn rén yí yàng , qīn rè jí le
Mọi người như những người thân lâu ngày gặp lại, thân thiết lắm
乡亲们围着子弟兵,亲亲热热地问长问短
xiāng qīn men wéi zhe zǐ dì bīng , qīn qīn rè rè dì wèn cháng wèn duǎn
Bà con xúm quanh bộ đội, thân tình hỏi han đủ điều
每次出差回家,总要先跟孩子亲热
měi cì chū chāi huí jiā , zǒng yào xiān gēn hái zi qīn rè
Mỗi lần đi công tác về nhà, luôn phải âu yếm với con cái
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.