[chǎn yè]
sản nghiệp
高科技产业 支柱产业
gāo kē jì chǎn yè zhī zhù chǎn yè
Ngành công nghiệp công nghệ cao, ngành công nghiệp trụ cột.
产业工人!产业部门!产业革命
chǎn yè gōng rén ! chǎn yè bù mén ! chǎn yè gé mìng
Công nhân công nghiệp! Bộ phận công nghiệp! Cách mạng công nghiệp.
产业化chǎn yè huà
sản nghiệp hoá
công nghiệp hóa
产业链chǎn yè liàn
sản nghiệp liên
chuỗi giá trị ngành
产业工人chǎn yè gōng rén
sản nghiệp công nhân
công nhân công nghiệp
产业集群chǎn yè jí qún
sản nghiệp tập quần
cụm công nghiệp
产业革命chǎn yè gé mìng
sản nghiệp cách mệnh
Cách mạng kỹ thuật sản xuất từ thủ công sang máy móc, từ công trường thủ công tư bản chủ nghĩa sang nhà máy tư bản chủ nghĩa, tức là công nghiệp hóa tư bản chủ nghĩa; sự phát triển vượt bậc của khoa học kỹ thuật và những biến đổi căn bản về kinh tế - xã hội do nó tạo ra.
水产业shuǐ chǎn yè
thuỷ sản nghiệp
nuôi trồng thủy sản
性产业xìng chǎn yè
tính sản nghiệp
ngành công nghiệp tình dục
文化产业wén huà chǎn yè
văn hoá sản nghiệp
Ngành công nghiệp văn hóa; sản xuất, trao đổi văn hóa phẩm để thu lợi nhuận trong nền kinh tế thị trường hiện đại
智力产业zhì lì chǎn yè
trí lực sản nghiệp
Công nghiệp trí tuệ
第二产业dì èr chǎn yè
đệ nhị sản nghiệp
ngành công nghiệp thứ cấp
信息产业xìn xī chǎn yè
tín tức sản nghiệp
Ngành công nghiệp thông tin
新兴产业xīn xīng chǎn yè
tân hưng sản nghiệp
ngành công nghiệp mới nổi