[gōng yè]
công nghiệp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
工业化gōng yè huà
công nghiệp hoá
công nghiệp hóa; quá trình công nghiệp hóa
工业区gōng yè qū
công nghiệp khu
khu công nghiệp
工业品gōng yè pǐn
công nghiệp phẩm
hàng hóa công nghiệp
工业国gōng yè guó
công nghiệp quốc
các quốc gia công nghiệp hóa
工业产权gōng yè chǎn quán
công nghiệp sản quyền
Quyền sở hữu công nghiệp (bao gồm quyền sở hữu trí tuệ như bằng sáng chế, nhãn hiệu)
工业革命gōng yè gé mìng
công nghiệp cách mệnh
Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830
工业园区gōng yè yuán qū
công nghiệp viên khu
khu công nghiệp
工业大学gōng yè dà xué
công nghiệp đại học
đại học kỹ thuật; trường đại học công nghiệp
工业学校gōng yè xué xiào
công nghiệp học hiệu
trường kỹ thuật hoặc công nghiệp; Lượng từ: 個|个[ge4], 所[suo3]
工业设计gōng yè shè jì
công nghiệp thiết kế
thiết kế công nghiệp
工业品出厂价格指数gōng yè pǐn chū chǎng jià gé zhǐ shù
Chỉ số giá xuất xưởng hàng công nghiệp
轻工业qīng gōng yè
khinh công nghiệp
công nghiệp nhẹ