[jiāo hù]
giao hỗ
教师宣布答案之后,就让同学们交互批改
jiào shī xuān bù dá àn zhī hòu , jiù ràng tóng xué men jiāo hù pī gǎi
Sau khi giáo viên công bố đáp án, liền cho các bạn học sinh chấm chéo nhau
他两手交互地抓住野藤,向山顶上爬
tā liǎng shǒu jiāo hù dì zhuā zhù yě téng , xiàng shān dǐng shàng pá
Anh ta dùng hai tay bám chặt lấy dây leo, leo lên đỉnh núi
实现人机交互
shí xiàn rén jī jiāo hù
Thực hiện tương tác người-máy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.