[hù]
hỗ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
互嬴hù yíng
hỗ doanh
Cùng có lợi; cùng được lợi
互质hù zhì
hỗ chất
Hai số nguyên dương chỉ có ước chung là 1
互利hù lì
hỗ lợi
cùng có lợi
互连hù lián
hỗ liên
kết nối liên thông
互溶hù róng
hỗ dung
Hòa tan lẫn nhau
互动hù dòng
hỗ động
tương tác; mang tính tương tác
互访hù fǎng
hỗ phỏng
thăm viếng lẫn nhau
互惠hù huì
hỗ huệ
lợi ích lẫn nhau; cùng có lợi; tính qua lại
互训hù xùn
hỗ huấn
Chú thích lẫn nhau
互余hù yú
hỗ dư
Góc phụ nhau
互信hù xìn
hỗ tín
tin tưởng lẫn nhau
互见hù jiàn
hỗ kiến
Giải thích bổ sung cho nhau; cùng tồn tại; cùng xuất hiện
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.