[kuī duǎn]
khuy đoản
亏短分量
kuī duǎn fèn liàng
Thiếu hụt về trọng lượng
账上亏短1000元
zhàng shàng kuī duǎn 1000 yuán
Thiếu hụt 1000 tệ trên sổ sách
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.