[yě bà]
dã bãi
这种事情不知道也罢,知道了反倒难为情
zhè zhǒng shì qíng bù zhī dào yě bà , zhī dào le fǎn dǎo nán wéi qíng
Chuyện này không biết còn hơn, biết rồi lại càng khó xử
也罢,你一定要走,我送你上车
yě bà , nǐ yí dìng yào zǒu , wǒ sòng nǐ shàng chē
Thôi được, anh nhất định đi thì tôi tiễn anh lên xe
你去也罢,不去也罢,反正我是不去
nǐ qù yě bà , bú qù yě bà , fǎn zhèng wǒ shì bú qù
Anh đi hay không đi thì mặc anh, dù sao tôi cũng không đi