汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
举棋不定 (jǔ qí bú dìng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
举棋不定
【舉棋不定】
[jǔ qí bú dìng]
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
do dự không biết đi nước nào
2
lưỡng lự
3
chần chừ
Ví dụ
棋子)
qí zǐ )
Quân cờ
Từ ghép
0 từ chứa “举棋不定”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
比喻做事犹豫不决(棋
棋子)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
举
jǔ
cử
nâng lên, giơ lên; tổ chức, tiến hành; đưa ra, nêu ra, liệt kê
棋
qí
kỳ
Trò chơi trí tuệ dùng quân cờ trên bàn cờ; Quân cờ hoặc con cờ dùng trong trò chơi cờ; Một ván cờ hoặc tình thế trong ván cờ
不
bù
bất
Không; biểu thị sự phủ định; Không phải; biểu thị sự phủ định hoặc đối lập; Không thể; biểu thị sự không có khả năng
定
dìng
định
Làm cho ổn định, không thay đổi; Xác định, quyết định một điều gì đó; Chắc chắn, nhất định sẽ xảy ra