[lì]
lệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
丽丽lì lì
lệ lệ
Lili
丽实lì shí
lệ thực
thực tế
丽水lí shuǐ
ly thuỷ
thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012
丽江lì jiāng
lệ giang
thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam
丽䴓lì shī
chim treo đẹp
丽日lì rì
lệ nhật
mặt trời rực rỡ; ngày đẹp trời
丽质lì zhì
lệ chất
Vẻ đẹp (phụ nữ); khích lệ; chuẩn bị, thao tác
丽人lì rén
lệ nhân
Người đẹp
丽致lì zhì
lệ trí
Ritz
丽词lì cí
lệ từ
lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗辭|丽辞[li4 ci2]
丽语lì yǔ
lệ ngữ
lời văn hoa mỹ
丽辞lì cí
lệ từ
lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗詞|丽词[li4 ci2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.