[zhǔ yì]
chủ
马克思列宁主义
mǎ kè sī liè níng zhǔ yì
Chủ nghĩa Marx-Lenin
现实主义
xiàn shí zhǔ yì
Chủ nghĩa hiện thực
浪漫主义
làng màn zhǔ yì
Chủ nghĩa lãng mạn
本位主义
běn wèi zhǔ yì
Chủ nghĩa bản vị
自由主义
zì yóu zhǔ yì
Chủ nghĩa tự do
主观主义
zhǔ guān zhǔ yì
Chủ nghĩa chủ quan
社会主义
shè huì zhǔ yì
Chủ nghĩa xã hội
资本主义
zī běn zhǔ yì
Chủ nghĩa tư bản
毛主义máo zhǔ yì
mao chủ
Chủ nghĩa Mao
实力主义shí lì zhǔ yì
thực lực chủ
chủ nghĩa thực lực
保守主义bǎo shǒu zhǔ yì
bảo thủ chủ
chủ nghĩa bảo thủ
蒙味主义méng wèi zhǔ yì
mông vị chủ
Một loại tư tưởng cho rằng mọi tội ác của xã hội loài người là kết quả của sự phát triển văn minh và khoa học, chủ trương khôi phục về trạng thái mông muội nguyên thủy
国际主义guó jì zhǔ yì
quốc tế chủ
chủ nghĩa quốc tế
马列主义mǎ liè zhǔ yì
mã liệt chủ
Chủ nghĩa Mác-Lênin
客观主义kè guān zhǔ yì
khách quan chủ
triết học khách quan
三民主义sān mín zhǔ yì
tam dân chủ
Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山
民主主义mín zhǔ zhǔ yì
dân chủ
chủ nghĩa dân chủ
民族主义mín zú zhǔ yì
dân tộc chủ
chủ nghĩa dân tộc; tự quyết dân tộc; nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义
古典主义gǔ diǎn zhǔ yì
cổ điển chủ
Chủ nghĩa cổ điển
资本主义zī běn zhǔ yì
tư bản chủ
chủ nghĩa tư bản