[sàng dǎn]
táng đảm
敌军闻风丧胆
dí jūn wén fēng sàng dǎn
Quân địch nghe tiếng đã kinh hồn bạt vía
亡魂丧胆wáng hún sàng dǎn
vong hồn táng đảm
kinh hoàng, sợ chết khiếp
闻风丧胆wén fēng sàng dǎn
văn phong táng đảm
nghe thấy gió mà mất mật; kinh hãi khi nghe tin