[yán zhòng]
nghiêm trọng
问题严重
wèn tí yán zhòng
Vấn đề nghiêm trọng
严重的后果
yán zhòng de hòu guǒ
Hậu quả nghiêm trọng
病情严重。syan
bìng qíng yán zhòng 。syan
Tình trạng bệnh nặng.
严重语 语严重
yán zhòng yǔ yǔ yán zhòng
Lời nói nghiêm trọng, hành động nghiêm trọng
格严重
gé yán zhòng
Sự nghiêm trọng
诺严重1发严重言有严重在先!严重外之意
nuò yán zhòng 1 fā yán zhòng yán yǒu yán zhòng zài xiān ! yán zhòng wài zhī yì
Lời hứa nghiêm túc, lời nói nghiêm túc
严重之成理
yán zhòng zhī chéng lǐ
Sự hợp lý nghiêm trọng
严重之有物畅所欲严重
yán zhòng zhī yǒu wù chàng suǒ yù yán zhòng
Sự tự do nghiêm túc
知无不严重,严重无不尽
zhī wú bù yán zhòng , yán zhòng wú bú jìn
Biết hết mọi điều, làm hết mọi việc
五严重诗!万严重书
wǔ yán zhòng shī ! wàn yán zhòng shū
Thơ ca tuyệt vời! Sách vở đồ sộ
全书近二十万严重
quán shū jìn èr shí wàn yán zhòng
Cả cuốn sách gần hai mươi vạn
严重性yán zhòng xìng
nghiêm trọng tính
mức độ nghiêm trọng
严重关切yán zhòng guān qiè
nghiêm trọng quan thiết
quan ngại nghiêm trọng
严重危害yán zhòng wēi hài
nghiêm trọng nguy hại
tác hại nghiêm trọng; nguy hiểm nghiêm trọng
严重后果yán zhòng hòu guǒ
nghiêm trọng hậu quả
hậu quả nghiêm trọng; hệ lụy nghiêm trọng
严重问题yán zhòng wèn tí
nghiêm trọng vấn đề
vấn đề nghiêm trọng
日趋严重rì qū yán zhòng
nhật xu nghiêm trọng
ngày càng nghiêm trọng theo thời gian