[bú yòng]
不用介绍了,我们认识
bú yòng jiè shào le , wǒ men rèn shi
Không cần giới thiệu nữa, chúng ta quen nhau rồi
大家都是自己人,不用客气。参看64页“甭”
dà jiā dōu shì zì jǐ rén , bú yòng kè qì 。 cān kàn 64 yè “ béng ”
Mọi người đều là người nhà, đừng khách sáo. Tham khảo trang 64 mục “甭”
不用找bú yòng zhǎo
"khỏi thối lại tiền"
不用说bú yòng shuō
không cần nói; không cần phải nói
不用谢bú yòng xiè
Không có chi; Đừng bận tâm
不用客气bú yòng kè qì
không có chi; đừng khách sáo; không cần khách sáo
备而不用bèi ér bú yòng
chuẩn bị sẵn sàng phòng khi cần; dự trữ để sử dụng sau này
无所不用其极wú suǒ bú yòng qí jí
Không từ thủ đoạn nào; làm việc xấu dùng mọi thủ đoạn cực đoan.