[bù xiāo]
bất tiêu
不消—会儿工夫,这个消息就传开了
bù xiāo — huì er gōng fū , zhè ge xiāo xī jiù chuán kāi le
Chẳng mấy chốc, tin tức này đã lan truyền
不消说
bù xiāo shuō
Không cần phải nói
吃不消chī bù xiāo
cật bất tiêu
không thể chịu đựng hoặc chịu nổi; cảm thấy khó quản lý việc gì đó