[bú zài]
您找我哥哥呀,他不在他不在办公室,可能是联系工作去了
nín zhǎo wǒ gē ge ya , tā bú zài tā bú zài bàn gōng shì , kě néng shì lián xì gōng zuò qù le
Anh tìm anh trai tôi hả, anh ấy không có ở đây, không có ở văn phòng, chắc là đi liên lạc công việc rồi
我奶奶去年就不在了
wǒ nǎi nai qù nián jiù bú zài le
Bà nội tôi năm ngoái đã mất rồi
不在乎bú zài hu
không quan tâm
不在了bú zài le
đã chết; đã qua đời
不在意bú zài yì
không chú ý; không bận tâm
不在话下bú zài huà xià
không có gì khó; dễ như chơi
不在状态bú zài zhuàng tài
không đạt phong độ; không là chính mình
满不在乎mǎn bú zài hu
không hề bận tâm; liều lĩnh; không thèm quan tâm
无所不在wú suǒ bú zài
có mặt khắp nơi
并不在乎bìng bú zài hu
tịnh
thực sự không quan tâm
心不在焉xīn bú zài yān
lơ đãng; mải mê; không tập trung
志不在此zhì bú zài cǐ
chí hướng không ở đây
无处不在wú chù bú zài
có mặt khắp nơi
醉翁之意不在酒zuì wēng zhī yì bú zài jiǔ
Tác phẩm của Âu Dương Tu