[bú chì]
工程所需,一万金
gōng chéng suǒ xū , yí wàn jīn
Cần cho công trình, một vạn vàng
相去不啻天渊
xiāng qù bú chì tiān yuān
Cách xa như trời với vực
不啻天渊bú chì tiān yuān
không kém từ trời đến vực sâu; chênh lệch lớn; khác nhau một trời một vực