[yǎn rán]
nghiễm nhiên
望之俨然
wàng zhī yǎn rán
Trông nghiêm nghị
屋舍俨然
wū shè yǎn rán
Nhà cửa ngăn nắp
这孩子说起话来俨然是个大人
zhè hái zi shuō qǐ huà lái yǎn rán shì gè dà rén
Đứa bé này nói chuyện như người lớn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.