[bù kě huò quē]
bất khả hoặc khuyết
稍微;略微):对大学生来说,了解国情是不可或缺的一课
shāo wēi ; lüè wēi ): duì dà xué shēng lái shuō , liǎo jiě guó qíng shì bù kě huò quē de yí kè
một chút; một chút): Đối với sinh viên đại học, tìm hiểu tình hình đất nước là một bài học không thể thiếu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.