[bù jí]
bất cập
这个远不及那个好 在刻苦学习方面我不及他
zhè ge yuǎn bù jí nà ge hǎo zài kè kǔ xué xí fāng miàn wǒ bù jí tā
Cái này kém xa cái kia về mặt học tập chăm chỉ, tôi không bằng anh ấy
后悔不及
hòu huǐ bù jí
hối tiếc không kịp
躲闪不及不及细问
duǒ shǎn bù jí bu jí xì wèn
tránh né không kịp, không kịp hỏi kỹ
不及格bù jí gé
bất cập cách
trượt; rớt
来不及lái bù jí
lai bất cập
không có đủ thời gian; quá trễ
等不及děng bù jí
đẳng bất cập
không thể đợi được
赶不及gǎn bù jí
cản bất cập
không có đủ thời gian; quá trễ
迫不及待pò bù jí dài
bách
nóng lòng; vội vàng; không thể chờ đợi được
始料不及shǐ liào bù jí
thuỷ liệu bất cập
Ban đầu không ngờ tới; không lường trước được.
猝不及防cù bù jí fáng
thốt bất cập phòng
bị bất ngờ; không kịp phòng bị
力所不及lì suǒ bù jí
lực sở bất cập
vượt quá khả năng
言不及义yán bù jí yì
ngôn bất cập nghĩa
nói nhảm; lời nói phù phiếm
过犹不及guò yóu bù jí
quá
quá mức cũng tệ như không đủ
措手不及cuò shǒu bù jí
thố thủ bất cập
không có thời gian ứng phó; bị bất ngờ
迅雷不及掩耳xùn léi bù jí yǎn ěr
tấn lôi bất cập yểm nhĩ
Nhanh như chớp; rất nhanh, không kịp phòng bị