[bù xīng]
bất hưng
绣花鞋这里早就不兴了
xiù huā xié zhè lǐ zǎo jiù bù xīng le
Giày thêu thùa ở đây từ lâu đã không còn thịnh hành nữa rồi
不兴欺负人
bù xīng qī fù rén
Không được bắt nạt người khác
你干吗嚷嚷,不兴小点儿声吗?
nǐ gàn má rāng rang , bù xīng xiǎo diǎn ér shēng ma ?
Sao lại la hét, không thể nói nhỏ lại một chút sao?