[lǎo pài]
lão phái
他穿着绸子裤,裤脚系着带儿,未免太老派了
tā chuān zhe chóu zǐ kù , kù jiǎo xì zhe dài ér , wèi miǎn tài lǎo pài le
Anh ta mặc quần lụa, gấu quần buộc dây, có phần quá lỗi thời
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.